brassica oleracea

brassica oleracea

A farmer harvests a large, leafy brassica oleracea from a garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cải bắp dại: "Brassica oleracea" tên khoa học của loài cải bắp dại, nguồn gốc tự nhiênvùng ven biển Tây Âu. Đây tổ tiên hoang dã của nhiều loại cải bắp đã được thuần hóa.
    • Nhóm cây trồng thuộc loài Brassica oleracea: Thuật ngữ này cũng dùng để chỉ chung các giống cây trồng khác nhau của loài Brassica oleracea được trồng để lấy hoặc hoa ăn được, như súp , bông cải xanh, cải xoăn, cải Brussels, su hào.
dụ sử dụng
  • (Cải bắp dại tổ tiên hoang dã của nhiều loại rau củ phổ biến.)
  • (Bông cải xanh, súp trắng cải xoăn đều các giống trồng của loài .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brassica oleracea var. italica": giống Brassica oleracea gọi là bông cải xanh (broccoli).

    • Brassica oleracea var. italica is known for its edible flower heads. (Giống Brassica oleracea var. italica nổi tiếng với những chùm hoa ăn được.)
  • "Brassica oleracea var. capitata": giống Brassica oleracea gọi là cải bắp (cabbage).

    • Cabbage is classified as Brassica oleracea var. capitata. (Cải bắp được phân loại Brassica oleracea var. capitata.)
Biến thể từ gần giống
  • Brassicaceae (danh từ): họ Cải, họ thực vật Brassica oleracea thuộc về.

    • Brassica oleracea belongs to the Brassicaceae family. (Cải bắp dại thuộc họ Cải.)
  • Brassica (danh từ): chi Cải, chi thực vật bao gồm Brassica oleracea các loài khác như cải dầu, cải củ.

    • The genus Brassica includes many important food crops. (Chi Cải bao gồm nhiều loại cây lương thực quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Wild cabbage: cải bắp dại (tên thông thường chỉ dạng hoang dã).

    • Wild cabbage is the same as Brassica oleracea. (Cải bắp dại chính Brassica oleracea.)
  • Cole crop: cây trồng họ Cải (thuật ngữ chung cho các giống trồng của Brassica oleracea).

    • Cole crops like broccoli and cabbage are all Brassica oleracea. (Các cây trồng họ Cải như bông cải xanh cải bắp đều Brassica oleracea.)
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan đây danh từ khoa học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Brassica oleracea trong tiếng Anh thông thường.